Máy ly tâm lạnh tốc độ cao Z32 HK
Model: Z32 HK Hãng sản xuất: Hermle Xuất xứ: Đức Liên hệ: Phòng vật liệu Hóa dược, Phòng Vật liệu Y Sinh – Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụngxem tiếp
Model: Z32 HK Hãng sản xuất: Hermle Xuất xứ: Đức Liên hệ: Phòng vật liệu Hóa dược, Phòng Vật liệu Y Sinh – Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụngxem tiếp
Model: VOS-301 SD Hãng sản xuất: Eyela Xuất xứ: Nhật Bản Liên hệ: Phòng Vật liệu Y sinh, Phòng vật liệu Hóa dược, Phòng Phân tích Hóa lý – Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng.xem tiếp
Model: N-1200AV-WD Hãng sản xuất: Eyela Xuất xứ: Nhật Bản Thông tin liên hệ: Phòng Vật liệu Y sinh, Trung tâm Sinh học vật liệu mới, Phòng Hóa Sinh Dược, Phòng Vật liệu Xúc tác, Trung tâm TB KH & PT Hóa lý – Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụngxem tiếp
Model: 4592(HP) Hãng sản xuất:Parr Xuất xứ: Mỹ Thông tin liên hệ: Phòng Vật liệu Nano, Phòng Vật liệu Xúc tác – Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụngxem tiếp
Tên thiết bị: Máy đông khô FDU-1200 Kiểu loại, ký mã hiệu: FDU-1200 Hãng, nước sản xuất: Eyala- Nhật Bản Năm nhập: 2016 Thông tin liên hệ: Phòng Vật liệu Y Sinh, Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụngxem tiếp
LiposoFast extruder Model: LF-1 Hãng sản xuất: AVESTIN INC – Canada Thông tin liên hệ: Phòng vật liệu Y Sinh , Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng.xem tiếp
Máy phân tích kích thước hạt Model: SZ-100Z Hãng sản xuất: Horiba Xuất xứ: Nhật Bản Liên hệ: Trung tâm Thiết bị Khoa học và Phân tích Sinh Hoá Lý, Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng.xem tiếp
Model: TGS/DSC 3+ Hãng sản xuất: Mettler Toledo – Thụy Sĩ Đặc điểm và thông số kỹ thuật: Thân máy chinh: Khoảng nhiệt độ đo: Từ nhiệt độ phòng đến 1600 oC. Có thể ghép với FT-IR hoặc MS hoặc cả hai. Kiểu lò nhiệt: Lò nhiệt nằm ngang Độ phânxem tiếp
Model: Z050 Hãng sản xuất: Zwick – Đức Đặc điểm và thông số kỹ thuật: Máy chính: Lực danh nghĩa: 50 kN Kích thước khu vực kiểm tra (WxH): 440×1370 mm Tốc độ kiểm tra: 0,001 đến 180 mm/phút liên tục tới khi đạt tới lực danh nghĩa Hệ thốngxem tiếp
Model: SZ-100Z Hãng sản xuất: Horiba – Nhật Bản Specifications: * Particle size: Dynamic Light Scattering (DLS) technique Measurement range Particle diameter: 0.3nm-8.0μm Measurement Accuracy Particle size: ISO 13321/22412 compliant. NIST traceable polystyrene latex particle standard: 100nm measurement accuracy = +/- 2% Measurement time Approx. 2 minutes inxem tiếp
2026